­Top Banner Advertisement
Tin bài mới
Thứ Ba, 22 tháng 10, 2019

Chế tạo sản xuất và cung cấp côn thu

Chế tạo sản xuất và cung cấp côn thu các loại. Côn thu hoặc nối giảm reducer là dạng chi tiết lỗ côn, một biến thể của đường ống để nối hai ống khác đường kính với nhau. Để tra cứu kích thước côn thu các bạn có thể tham khảo bảng tra kích thước côn thu phần dưới bài viết của trang web gia công chế tạo.

Chế tạo sản xuất và cung cấp côn thu

Chế tạo sản xuất và cung cấp côn thu
Các loại côn thu
Gia công chế tạo, sản xuất côn thu gồm các phương pháp

  • Chế tạo sản xuất bằng phương pháp đúc
  • Sản xuất bằng phương pháp cán kéo
  • Chế tạo sản xuất bằng phương pháp hàn

Các tính chất gồm loại vật liệu được dùng để làm côn thu, các loại côn thu và kiểu lắp, thông số kích thước sẽ được nêu dưới đây.

Vật liệu gia công chế tạo côn thu


  • Nhóm côn thu thép gồm các loại thép đúc, thép hàn, thép inox, thép hợp kim...
  • Nhóm côn thu gang gồm gang dẻo, gang xám
  • Côn thu đồng bao gồm đồng nguyên chất hoặc hợp kim đồng
  • Côn thu nhôm cũng bao gồm nhôm nguyên chất và nhôm hợp kim
  • Nhóm côn thu phi kim khác

Các loại côn thu

Phân loại theo đo lường chúng ta có hai loại chính sau


  • Côn thu hệ mét
  • Côn thu hệ inch

Phân loại theo hình dạng và đặc tính làm việc chúng ta có


  • Côn thu đều còn gọi là côn thu đồng tâm concentric reducer
  • Côn thu lệch tâm hay giảm lệch tâm eccentric reducer

Các kiểu lắp đặt côn thu

Có một số kiểu lắp điển hình dưới đây

  • Kiểu lắp thẳng đồng trục là kiểu nối thẳng giữa hai đường ống
  • Lắp vuông góc là kiểu lắp giữa hai đường ống vuông góc cần tạo lỗ khoét trên một đường ống
  • Kiểu lắp chếch, gần giống kiểu vuông góc nhưng góc độ được điều chỉnh phù hợp

Thông số kích thước côn thu

Các thông số côn thu thường đi theo kích thước đường ống tiêu chuẩn. Các số liệu cần quan tâm gồm đường kính danh nghĩa, đường kính trong ngoài và chiều dài. Các thông số khác bạn đọc có thể tra thêm trong bảng tra kích thước côn thu
  • DN (nominal diameter) - Đường kính danh nghĩa
  • O.D. (outside diameter) - Đường kính ngoài
  • Distance from end to end (H) - Chiều dài H
  • Standard: -  Tiêu chuẩn GB, HG, HGJ, SH, SY, DL, ASME, AN, SI, JIS, and DIN
  • Whether seamless or welded - Kiểu côn thu đúc hoặc hàn
  • Materials of construction - Vật liệu côn thu
  • Corrosion resistance - Khả năng chống ăn mòn
  • Durability - Tuổi thọ/ độ bền
Công ty Chế tạo thiết bị An Bình là một trong những đơn vị chuyên chế tạo sản xuất phân phối và cung cấp các loại côn thu tiêu chuẩn hoặc phi tiêu chuẩn, côn thu hàn ghép...
Quý khách hàng có nhu cầu sử dụng, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn hỗ trợ.
Dưới đây là bảng tra kích thước côn thu các loại

Kích thước côn thu
Kích thước côn thu
NPS
O.D.
D
O.D.
D1
Len
H
3/4-1/2
26.7
21.3
38
1-1/2
33.4
21.3
51
1-3/4
33.4
26.7
51
1.1/4-1/2
42.2
21.3
51
1.1/4-3/4
42.2
26.7
51
1.1/4-1
42.2
33.4
51
1.1/2-1/2
48.3
21.3
64
1.1/2-3/4
48.3
26.7
64
1.1/2-1
48.3
33.4
64
1.1/2-1.1/4
48.3
42.2
64
2-3/4
60.3
26.7
76
2-1
60.3
33.4
76
2-1.1/4
60.3
42.2
76
2-1.1/2
60.3
48.3
76
2.1/2-1
73
33.4
89
2.1/2-1.1/4
73
42.2
89
2.1/2-1.1/2
73
48.3
89
2.1/2-2
73
60.3
89
3-1.1/4
88.9
42.2
89
3-1.1/2
88.9
48.3
89
3-2
88.9
60.3
89
3-2.1/2
88.9
73
89
3.1/2-1.1/4
101.6
42.2
102
3.1/2-1.1/2
101.6
48.3
102
3.1/2-2
101.6
60.3
102
3.1/2-2.1/2
101.6
73
102
3.1/2-3
101.6
88.9
102
4-1.1/2
114.3
48.3
102
4-2
114.3
60.3
102
4-2.1/2
114.3
73
102
4-3
114.3
88.9
102
4-3.1/2
114.3
101.6
102
5-2
141.3
60.3
127
5-2.1/2
141.3
73
127
5-3
141.3
88.9
127
5-3.1/2
141.3
101.6
127
5-4
141.3
114.3
127
6-2.1/2
168.3
73
140
6-3
168.3
88.9
140
6-3.1/2
168.3
101.6
140
6-4
168.3
114.3
140
6-5
168.3
141.3
140

Bài viết trước
This is the most recent post.
Bài đăng Cũ hơn
  • Lời nhắn của bạn
  • Lời nhắn qua Facebook

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Item Reviewed: Chế tạo sản xuất và cung cấp côn thu Rating: 5 Reviewed By: Kien Duong